CẦU CHÌ CAO ÁP 40.5kV BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP (XRNT1-40.5) – THÔNG SỐ & BẢNG TRA DÒNG ĐỊNH MỨC
Trong hệ thống lưới điện cao thế và trung thế 40.5kV, việc bảo vệ an toàn tuyệt đối cho các trạm biến áp phân phối công suất lớn đóng vai trò vô cùng quan trọng.
Cầu chì cao áp hạn chế dòng điện 40.5kV (XRNT1-40.5 / XRNT1-40.5kV) là thiết bị bảo vệ cao cấp trong nhà (50Hz), được thiết kế chuyên dụng để ngăn chặn tức thì các sự cố quá tải, ngắn mạch và bảo vệ an toàn cho máy biến áp cũng như các thiết bị đóng cắt đi kèm (máy cắt chân không, dao phụ tải).

🌟 ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT DÒNG CẦU CHÌ CAO ÁP XRNT1-40.5 (40.5kV)
-
Dòng cắt sự cố ngắn mạch cực đại đạt 31.5kA: Khả năng hạn chế dòng điện (Current Limiting) vượt trội, tự động ngắt dòng sự cố nhanh chóng trước khi dòng ngắn mạch đạt đỉnh nguy hiểm.
-
Đa dạng tiêu chuẩn thiết kế (DIN & BS):
-
Tiêu chuẩn DIN (Đức): Chiều dài thân ống 537 mm hoặc 650 mm với đường kính đa dạng 51mm, 76mm và 88mm (Thân Epoxy).
-
Tiêu chuẩn BS (Anh): Chiều dài thân ống 650 mm, đường kính 76mm, hỗ trợ dạng bắt bu-lông (Busbar type) hoặc dạng xỏ (Insertion type).
-
-
Trang bị kim dập lò xo (Spring Striker): Tích hợp kim chỉ thị hành trình dập 30mm max, giúp tác động lực cơ học nhả ngắt liên động 3 pha trên thiết bị đóng cắt đi kèm khi cầu chì bị ngắt.
📐 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & KÍCH THƯỚC CẦU CHÌ CAO ÁP XRNT1-40.5 (40.5kV)
1. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn Cầu Chì Cao Áp DIN (German DIN Standard)
| Mã hiệu (Model) | Điện áp định mức (Un) | Dòng điện định mức ống chì (In) | Kích thước ống chì (Chiều dài L x D) | Dòng ngắt cực đại (I1) |
| SDQ*J | 40.5kV | 3.15A, 6.3A, 10A, 16A | 537 x 51 mm | 31.5kA |
| SFQ*J | 40.5kV | 20A, 25A, 31.5A | 537 x 76 mm | 31.5kA |
| SKQ*J | 40.5kV | 40A, 50A | 537 x 76 mm | 31.5kA |
| SXQ*J | 40.5kV | 63A, 80A | 537 x 88 mm (Thân Epoxy) | 31.5kA |
| XRNT1 | 40.5kV | 90A, 100A, 125A | 650 x 88 mm (Thân Epoxy) | 31.5kA |
2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn BS (British BS Standard)
| Mã hiệu (Model) | Mã tương đương | Điện áp định mức (Un) | Dòng điện định mức (In) | Kích thước ống (L x D) | Dạng lắp đặt |
| XRNT1-40.5 | BFY | 40.5kV | 3.15A, 6.3A, 10A, 16A, 20A, 25A, 31.5A, 40A, 50A, 63A | 650 x 76 mm | Dạng xỏ (Insertion) / Bắt thanh cái (Busbar) |
3. Kích Thước Lắp Đặt Bệ Đỡ Cách Điện 40.5kV (Base Assembly Drawing)
-
Tổng chiều dài bệ đỡ: 728 +/- 3 mm
-
Khoảng cách 2 điểm bắt kẹp chì: 702 mm
-
Khoảng cách tâm sứ: 300 +/- 0.5 mm
-
Tổng chiều dài đế bắt: 700 mm
-
Chiều cao bệ đỡ: 527 +/- 3 mm
-
Chiều rộng tối đa: 88 mm max
📊 BẢNG CHỌN DÒNG CẦU CHÌ CAo ÁP THEO CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP (30kVA – 2500kVA)
| Công suất Máy biến áp (kVA) | Điện áp 7.2kV | Điện áp 12kV | Điện áp 24kV | Điện áp 40.5kV |
| 30 kVA | 10 A | 6.3 A | 3.15 A | 3.15 A |
| 100 kVA | 16 A | 10 A | 6.3 A | 3.15 A |
| 125 kVA | 20 A | 16 A | 6.3 A | 6.3 A |
| 160 kVA | 25 A | 16 A | 10 A | 6.3 A |
| 200 kVA | 31.5 A | 20 A | 10 A | 10 A |
| 250 kVA | 40 A | 25 A | 16 A | 10 A |
| 315 kVA | 50 A | 31.5 A | 16 A | 10 A |
| 400 kVA | 63 A | 40 A | 20 A | 16 A |
| 500 kVA | 80 A | 50 A | 25 A | 20 A |
| 630 kVA | 100 A | 63 A | 31.5 A | 20 A |
| 800 kVA | 125 A | 80 A | 40 A | 25 A |
| 1000 kVA | 160, 200 A | 100, 125 A | 50, 63 A | 31.5 A |
| 1250 kVA | 200, 250 A | 125, 160 A | 63, 80 A | 40 A |
| 1600 kVA | 250, 315 A | 160, 200 A | 80, 100 A | 50 A |
| 2000 kVA | 315, 355 A | 200, 250 A | 100, 125 A | 63 A |
| 2500 kVA | 355 A | 250, 315 A | 125, 160 A | 80 A |
🔍 QUY CÁCH ĐỌC MÃ SẢN PHẨM CẦU CHÌ CAO ÁP XRNT1-40.5
-
X (Current Limit): Cầu chì cao áp hạn chế dòng điện sự cố ngắn mạch.
-
R (Fuse): Thiết bị cầu chì bảo vệ.
-
N (Indoor): Thiết kế chuyên dụng lắp đặt trong nhà / trong tủ điện.
-
T (Transformer Protection): Chuyên dùng bảo vệ Máy biến áp.
-
1: Mã số thiết kế.
-
40.5: Điện áp định mức vận hành 40.5kV.
-
31.5kA: Dòng cắt sự cố ngắn mạch cực đại.
⚡ ỨNG DỤNG THỰC TẾ CẦU CHÌ CAO ÁP
-
Bảo vệ máy biến áp phân phối phía cao áp 40.5kV trong các trạm điện công nghiệp, nhà máy năng lượng.
-
Lắp đặt trong các tủ trung thế/cao thế đóng cắt liên động.
-
Bảo vệ các hệ thống đường dây và thiết bị điện vận hành ở cấp điện áp 40.5kV.
Mọi thắc mắc và cần hỗ trợ xin vui lòng liên hệ đến Unlimited Access qua các phương thức dưới đây:
Địa chỉ:
VP Chính HCM: Số 6 Nguyễn Trung Trực, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.
VP Đại Diện HN: Tầng 2-Toà Nhà 25T2 Nguyễn Thị Thập, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Zalo: 0972.492.707
Hotline: 0972.492.707
Website: Unlimitedaccess.vn
Đại Lý Quyền Chính Thức Alibaba.com | Trang chủ – daychuyenmaymoc.vn
Xem thêm: Cách nhận biết nhà cung cấp uy tín trên Taobao.com
Nếu bạn cần được hỗ trợ mua hàng trên Alibaba hoặc ở các sàn khác thì có thể liên hệ đến Unlimited Access Việt Nam chúng tôi. Nếu bạn cần biết thêm thông tin về hàng phi mậu dịch xin hãy liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ!
Một số sản phẩm liên quan: https://unlimitedaccess.vn/san-pham/san-pham-nhap-khau/
#Nhậpkhẩumáymóctrungquốc #NhậpkhẩuhàngTrungquốc #ĐạilýỦyQuyềnAlibaba #AlibabaViệtnam #NhậpkhẩuhàngtrênAlibabataobao1688 #NhậpkhẩuủythácTrênAlibaba #HỗtrợThanhToánTrênAlibaba #ThanhtoánRMB #ThanhtoánUSD #TradeAsurance
