Vải sợi gốm
Vải sợi gốm loại vải cách nhiệt có độ bền cao, sự kết hợp giữa sợi kéo dài và thao tác lăn kim tạo ra những chiếc chăn bền, đàn hồi và chắc chắn, có khả năng chống rách cả trước và sau khi nung. Vải sợi gốm hoàn toàn vô cơ và có nhiều loại nhiệt độ, mật độ và kích cỡ khác nhau có thể được gấp lại, nén và đóng gói để sản xuất mô-đun.
* Chống sốc nhiệt tuyệt vời
- Nhiệt độ sử dụng liên tục lên tới 800 – 900 ° C, nhiệt độ sử dụng ngắn hạn lên tới 1260 ° C;
- Nó có khả năng chống ăn mòn axit và kiềm tốt và chống ăn mòn kim loại nóng chảy như nhôm và kẽm;
- Độ bền nhiệt độ cao và hiệu suất cách nhiệt tốt (vui lòng tham khảo các chỉ số vật lý và hóa học);
- Vải sợi, băng keo, bao bì và các sản phẩm khác sử dụng sợi thủy tinh không chứa kiềm làm vật liệu gia cố, có cách điện cao hơn và cách điện cao hơn so với sợi thủy tinh;
- Không độc hại, vô hại, không mùi.
Tuy nhiên, vải ceramic chịu nhiệt cũng có một số nhược điểm như giá cả cao hơn so với các loại vải bạt chống cháy khác, và có thể gặp phải một số vấn đề về độ bền trong quá trình sử dụng.
Thông số sản phẩm
Xuất xứ: Sơn Đông, Trung Quốc
MOQ: 1 cuộn
| Mô tả |
CHĂN LUYANGWOOL® STD |
CHĂN LUYANGWOOL®
HP |
CHĂN LUYANGWOOL® HÀ
|
CHĂN LUYANGWOOL®
HZ |
|||||
|
Phân loại Nhiệt độ (°C)
|
1260
|
1260
|
1350
|
14h30
|
|||||
|
Thành phần hóa học (%)
|
|||||||||
|
Al2O3
|
≥43
|
≥44
|
≥52
|
≥35
|
|||||
|
SiO2
|
≥54
|
≥55
|
≥47
|
≥49
|
|||||
|
ZrO2
|
–
|
–
|
–
|
≥15
|
|||||
|
Màu sắc
|
Trắng
|
Trắng
|
Trắng
|
Trắng
|
|||||
|
Nội dung cảnh quay (%)
|
15
|
15
|
15
|
12
|
|||||
|
Mật độ (kg/m³)
|
64
|
96
|
128
|
96
|
128
|
96
|
128
|
96
|
128
|
|
Độ bền kéo (kPa)
|
30
|
50
|
70
|
50
|
70
|
50
|
70
|
50
|
70
|
|
Độ co tuyến tính vĩnh viễn (%)
|
1000oC x 24h 2,5
|
1100oC x 24h 2,5
|
1200oC x 24h 3,0
|
1350oC x 24h 3,0
|
|||||
|
Độ dẫn nhiệt (W/m·K)
|
|||||||||
|
200oC
|
0,07
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
400oC
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
0,11
|
0,10
|
0,11
|
0,10
|
0,11
|
0,10
|
|
600oC
|
0,20
|
0,19
|
0,18
|
0,19
|
0,17
|
0,18
|
0,16
|
0,16
|
0,15
|
|
800oC
|
0,30
|
0,23
|
0,20
|
0,23
|
0,20
|
0,22
|
0,20
|
0,21
|
0,19
|
|
1000oC
|
0,40
|
0,32
|
0,27
|
0,31
|
0,26
|
0,30
|
0,26
|
0,30
|
0,26
|
Các ứng dụng
Lò nung liên tục và mẻ
2. Công nghiệp thép:
Lò xử lý nhiệt và ủ,
Lớp lót và vòng đệm cửa lò,
Lớp phủ và vòng đệm hố ngâm,
Sửa chữa mặt nóng lò,
Lò hâm nóng và nắp muôi
3. Công nghiệp lọc và hóa dầu:
Lớp lót cải cách và nhiệt phân,
Phớt ống, miếng đệm và khe co giãn, Cách
nhiệt ống, ống dẫn và tuabin nhiệt độ cao
Lớp lót lò sưởi dầu thô
* Tấm lót tường lò công nghiệp
* Phòng chống cháy nổ
* Vật liệu xử lý mô-đun/khối gấp
* Vật liệu lọc hấp thụ âm thanh hoặc nhiệt độ cao.
Công ty Cổ phần Unlimited Access bên cạnh cung cấp còn hỗ trợ nhập khẩu máy móc dây chuyền công nghiệp theo giá và yêu cầu khách hàng. Quý khách có nhu cầu mua các thiết bị vui lòng liên hệ
Hotline: 0931.804.751 để được hỗ trợ tư vấn ngay.

